Vật liệu composite cacbon-cacbon (vật liệu composite cacbon gia cường bằng sợi cacbon) (CFC) là một loại vật liệu được tạo thành từ sợi cacbon cường độ cao và ma trận cacbon sau quá trình gia cường bằng graphit hóa. Nó có thể được sử dụng rộng rãi trong môi trường nhiệt độ cao của nhiều cấu trúc, thiết bị gia nhiệt và bình chứa khác nhau. So với các vật liệu kỹ thuật truyền thống, vật liệu composite carbon-carbon có những ưu điểm sau: 1) Độ bền cao 2) Nhiệt độ cao lên đến 2000℃ 3) Khả năng chống sốc nhiệt 4) Hệ số giãn nở nhiệt thấp 5) Dung tích nhiệt nhỏ 6) Khả năng chống ăn mòn và chống bức xạ tuyệt vời
| Thông số kỹ thuật của Carbon-Vật liệu composite carbon | ||
| Mục lục | Đơn vị | Giá trị |
| Mật độ khối | g/cm3 | 1,40~1,50 |
| Hàm lượng carbon | % | ≥98,5~99,9 |
| Tro | PPM | ≤65 |
| Độ dẫn nhiệt (1150℃) | W/mk | ≤65 |
| Độ bền kéo | Mpa | 90~130 |
| Sức mạnh uốn cong | Mpa | 100~150 |
| Cường độ nén | Mpa | 130~170 |
| Cường độ cắt | Mpa | 50~60 |
| Cường độ cắt giữa các lớp | Mpa | ≥13 |
| Điện trở suất | Ω.mm2/m | 30~43 |
| Hệ số giãn nở nhiệt | 106/K | 0,3~1,2 |
| Nhiệt độ xử lý | ℃ | ≥2400℃ |
| Chất lượng quân sự, sản xuất bằng phương pháp lắng đọng hơi hóa học hoàn toàn trong lò nung, sử dụng sợi carbon Toray T700 nhập khẩu, dệt kim 3D. Thông số vật liệu: đường kính ngoài tối đa 2000mm, độ dày thành 8-25mm, chiều cao 1600mm. | ||
-
Vật liệu composite sợi carbon (C/C)
-
Sản phẩm tùy chỉnh có độ bền cao, chịu nhiệt độ cao...
-
Vật liệu composite C/C (CFCS) có khả năng ma sát tuyệt vời...
-
Vật liệu composite C/C ma sát cường độ cao tùy chỉnh (CFC)
-
Tấm carbon chịu nhiệt độ cao tùy chỉnh...
-
Nồi nung cacbon/cacbon có độ dẫn nhiệt cao...
-
Bộ khay/giá đỡ PECVD composite carbon-carbon...
-
Khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao của vật liệu carbon-cacbon...
-
Khay PECVD phù hợp cho ngành công nghiệp quang điện
