Tấm nỉ cứng gốc PAN làm từ than chì/carbon dùng cho lò chân không.

Mô tả ngắn gọn:

Khối lượng riêng (g/cm3): 0,22-0,28
Độ bền kéo (Mpa): 2,5 (Độ biến dạng 5%)
Độ dẫn nhiệt (W/mk): 0,15-0,25(25) 0,40-0,45(1400)
Điện trở suất (Ohm.cm): 0,18-0,22
Hàm lượng carbon (%): ≥99
Hàm lượng tro (%): ≤0,6


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Tấm nỉ cứng gốc PAN làm từ than chì/carbon dùng cho lò chân không.

 

Khối lượng riêng (g/cm3): 0,22-0,28
Độ bền kéo (Mpa): 2,5 (Độ biến dạng 5%)
Độ dẫn nhiệt (W/mk): 0,15-0,25(25) 0,40-0,45(1400)
Điện trở suất (Ohm.cm): 0,18-0,22
Hàm lượng carbon (%): ≥99
Hàm lượng tro (%): ≤0,6
Khả năng hấp thụ độ ẩm (%): ≤1,6
Thang độ tinh khiết: Độ tinh khiết cao
Nhiệt độ xử lý: 1450-2000
Kích thước có sẵn:
Tấm: 1500*1800mm (Tối đa) Độ dày 20-200mm
Trống tròn: 1500*2000mm (tối đa) Độ dày 20-150mm
Trống vuông: 1500*1500*2000mm (tối đa) Độ dày 60-120mm
Phạm vi nhiệt độ ứng dụng: 1250-2600

 

Lĩnh vực ứng dụng:
• Lò chân không
• Lò đốt khí trơ
• Xử lý nhiệt
(làm cứng, cacbon hóa, hàn thiếc, v.v.)
•Sản xuất sợi carbon
•Sản xuất kim loại cứng
•Ứng dụng thiêu kết
•Sản xuất gốm sứ kỹ thuật
• Chế độ chạy không tải CVD/PVD

 

Tấm nỉ mềm Carbon/Graphite/Dạng chảo PSF1 PSF2 PSF 3 PSF 4
Nhiệt độ xử lý (oC) 1100 1800 2200 2600
Khối lượng riêng g/cm3 0,15 0,12 0,11-0,12 0,10-0,12
Hàm lượng carbon % ≥95,5 ≥97,2 ≥99,95 ≥99,99
Hàm lượng tro % ≤0,7 ≤0,3 ≤0,01 ≤0,005
Tấm nỉ cứng Carbon/Graphite/Dạng chảo PRF 1 PRF 2 PRF 3 PRF 4
Nhiệt độ xử lý (oC) 1100 1800 2200 2600
Khối lượng riêng g/cm3 0,23-0,26 0,24-0,25 0,18-0,24 0,18-0,22
Hàm lượng carbon % ≥95 ≥97 ≥99,9 ≥99,99
Hàm lượng tro % ≤0,75 ≤0,4 ≤0,02 ≤0,008

 Tấm nỉ cứng gốc PAN làm từ than chì/carbon dùng cho lò chân không.Tấm nỉ cứng gốc PAN làm từ than chì/carbon dùng cho lò chân không.Tấm nỉ cứng gốc PAN làm từ than chì/carbon dùng cho lò chân không.Tấm nỉ cứng gốc PAN làm từ than chì/carbon dùng cho lò chân không.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!