Xe đạp/xe máy điện dùng pin nhiên liệu kim loại, pin nhiên liệu hydro.

Mô tả ngắn gọn:

Loại nhiên liệu: Hydro

Dải điện áp: 6V~72V

Độ ẩm môi trường: 10%—95%

Vật liệu được đánh giá cao: Thép không gỉ, Titan

Nhiệt độ môi trường: -50°C—400°C


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Pin nhiên liệu kim loạiXe đạp điện/Động cơ Pin nhiên liệu hydro

Một pin nhiên liệu đơnNó bao gồm một cụm điện cực màng (MEA) và hai tấm dẫn dòng cung cấp điện áp khoảng 0,5 và 1V (quá thấp cho hầu hết các ứng dụng). Giống như pin, các tế bào riêng lẻ được xếp chồng lên nhau để đạt được điện áp và công suất cao hơn. Cụm tế bào này được gọi là một chồng pin nhiên liệu, hoặc đơn giản là một chồng.

Công suất đầu ra của một cụm pin nhiên liệu nhất định sẽ phụ thuộc vào kích thước của nó. Tăng số lượng tế bào trong một cụm sẽ làm tăng điện áp, trong khi tăng diện tích bề mặt của các tế bào sẽ làm tăng dòng điện. Một cụm pin được hoàn thiện với các tấm đầu cuối và các kết nối để dễ dàng sử dụng tiếp theo.

JRD-24V-300W
(AC220V/DC24V)
Các thông số hiệu suất của hệ thống pin nhiên liệu

Tổng thể

Công suất định mức 300W
Điện áp định mức AC220V/DC24V
Giờ làm việc được đánh giá 4-6 giờ
Nhiệt độ môi trường xung quanh -50°C—400°C
Độ ẩm môi trường Độ ẩm tương đối 10% - 95%
Trọng lượng (kg) 4,0 kg
Thể tích (mm) 620x400x180

Bình khí hydro

Dung tích 4.7L
Áp suất tối đa được khuyến nghị 15MPa (Áp suất ban đầu 8MPa)

Ngăn xếp

Công suất định mức 330W
Dòng điện định mức 11A
Dải điện áp 28-40V
Hiệu quả ≥50%
Chất oxy hóa/chất làm mát Không khí (ở áp suất khí quyển tiêu chuẩn)

Nhiên liệu

Độ tinh khiết của hydro ≥99,99%
Áp suất làm việc 0,045Mpa-0,055Mpa
Tiêu thụ hydro 0,2-6,5 L/phút

 

Phạm vi nhiệt độ của pin nhiên liệu trong quá trình hoạt động bình thường:

Phạm vi nhiệt độ ứng dụng Nhiệt độ khuyến nghị
Nhiệt độ môi trường xung quanh -50°C—400°C 150°C—300°C
Độ ẩm môi trường 10%—95% 30%—90%

JRD-42V-1000W
(AC220V/DC42V)

Hiệu suất đầu ra

công suất định mức

1000W

Điện áp định mức

42V

Dòng điện định mức

23.8A

phạm vi điện áp DC

35-60V

hiệu quả

≥50%

Nhiên liệu

Độ tinh khiết của hydro

≥99,99% (CO < 1 PPM)

Áp suất hydro

0,045~ 0,06 MPa

Đặc điểm môi trường

Nhiệt độ làm việc

-5~ 35 ℃

Độ ẩm môi trường làm việc

10%~95% (Không có sương mù)

Nhiệt độ bảo quản

-10~ 50 ℃

tiếng ồn

≤60dB

Thông số vật lý

Kích thước chồng (mm)

291 * 160 * 98

Kích thước hệ thống (mm)

380 * 200 * 106

380 * 200 * 144 (bao gồm cả quạt)

Xe đạp/xe máy điện dùng pin nhiên liệu kim loại, pin nhiên liệu hydro.

Xe đạp/xe máy điện dùng pin nhiên liệu kim loại, pin nhiên liệu hydro.Xe đạp/xe máy điện dùng pin nhiên liệu kim loại, pin nhiên liệu hydro.Xe đạp/xe máy điện dùng pin nhiên liệu kim loại, pin nhiên liệu hydro.Xe đạp/xe máy điện dùng pin nhiên liệu kim loại, pin nhiên liệu hydro.

Pin nhiên liệu 5kW, máy phát điện và pin hydro PEM.Pin nhiên liệu 5kW, máy phát điện và pin hydro PEM.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Trò chuyện trực tuyến qua WhatsApp!