| Thông số kỹ thuật | VET-M3 |
| Khối lượng riêng (g/cm3) | ≥1,85 |
| Hàm lượng tro (PPM) | ≤500 |
| Độ cứng Shore | ≥45 |
| Điện trở suất (μ.Ω.m) | ≤12 |
| Độ bền uốn (Mpa) | ≥40 |
| Cường độ chịu nén (Mpa) | ≥70 |
| Kích thước hạt tối đa (μm) | ≤43 |
| Hệ số giãn nở nhiệt mm/°C | ≤4,4*10-6
|






-
Khối than chì cacbon giá tốt nhất dùng cho...
-
Khối than chì cacbon giá tốt nhất dùng cho...
-
Giá tốt nhất cho than khối dùng trong lò hồ quang
-
Giá khối carbon, hàm lượng kim loại dùng cho nhiệt...
-
Khối than hoạt tính catốt tùy chỉnh, dạng tinh thể...
-
Giá xuất xưởng của khối than chì để bán
-
Khối than chì cacbon, đồ thị ép đẳng tĩnh...
-
Khối than chì có cấu trúc mịn, kích thước hạt mịn c...
-
Khối than chì dùng cho quá trình đúc liên tục/hóa chất...
-
Nhà sản xuất khối than chì dùng cho lò nung/nấu chảy
-
Bu lông than chì dùng cho lò chân không
-
Điện cực than chì và đầu nối cho lò hồ quang
-
Nồi nấu chảy vàng bạc bằng than chì, bình nấu bằng than chì.