Tấm đỡ wafer bằng than chì của VET Energy dành cho quy trình PECVD là một vật tư tiêu hao thiết yếu được thiết kế cho quy trình PECVD (lắng đọng hơi hóa học tăng cường plasma). Sản phẩm này được làm từ vật liệu than chì có độ tinh khiết cao, mật độ cao, với khả năng chịu nhiệt độ cao, chống ăn mòn, ổn định kích thước và các đặc tính khác tuyệt vời, có thể cung cấp một nền tảng hỗ trợ ổn định cho quy trình PECVD, đảm bảo tính đồng nhất và độ phẳng của lớp màng lắng đọng.
Thiết kế "giá đỡ than chì" của giá đỡ wafer than chì VET Energy không chỉ có thể hỗ trợ wafer một cách hiệu quả mà còn cung cấp sự ổn định nhiệt trong môi trường PECVD nhiệt độ và áp suất cao để đảm bảo tính ổn định của quá trình.
Tấm đỡ wafer bằng than chì của quy trình PECVD của VET Energy có các đặc điểm sau:
▪Độ tinh khiết cao:Hàm lượng tạp chất cực thấp, tránh làm nhiễm bẩn phim, đảm bảo chất lượng phim.
▪Mật độ cao:Mật độ cao, độ bền cơ học cao, có thể chịu được môi trường PECVD nhiệt độ và áp suất cao.
▪Độ ổn định kích thước tốt:Những thay đổi nhỏ về kích thước ở nhiệt độ cao nhằm đảm bảo tính ổn định của quá trình.
▪Khả năng dẫn nhiệt tuyệt vời:Truyền nhiệt hiệu quả để ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt ở tấm bán dẫn.
▪Khả năng chống ăn mòn cao:Có khả năng chống lại sự ăn mòn bởi nhiều loại khí ăn mòn và plasma.
▪Dịch vụ tùy chỉnh:Các loại bàn kê bằng than chì với nhiều kích thước và hình dạng khác nhau có thể được tùy chỉnh theo nhu cầu của khách hàng.
Vật liệu than chì từ SGL:
| Thông số điển hình: R6510 | |||
| Mục lục | Tiêu chuẩn thử nghiệm | Giá trị | Đơn vị |
| Kích thước hạt trung bình | ISO 13320 | 10 | μm |
| Mật độ khối | DIN IEC 60413/204 | 1,83 | g/cm3 |
| Độ xốp mở | DIN66133 | 10 | % |
| Kích thước lỗ chân lông trung bình | DIN66133 | 1.8 | μm |
| Tính thấm | DIN 51935 | 0,06 | cm²/s |
| Độ cứng Rockwell HR5/100 | DIN IEC60413/303 | 90 | HR |
| Điện trở suất riêng | DIN IEC 60413/402 | 13 | μΩm |
| Sức mạnh uốn | DIN IEC 60413/501 | 60 | MPa |
| Cường độ nén | DIN 51910 | 130 | MPa |
| Mô đun Young | DIN 51915 | 11,5×10³ | MPa |
| Sự giãn nở nhiệt (20-200℃) | DIN 51909 | 4.2X10-6 | K-1 |
| Độ dẫn nhiệt (20℃) | DIN 51908 | 105 | Wm-1K-1 |
Công nghệ này được thiết kế đặc biệt cho việc sản xuất pin mặt trời hiệu suất cao, hỗ trợ xử lý tấm wafer kích thước lớn G12. Thiết kế chất mang được tối ưu hóa giúp tăng đáng kể thông lượng, cho phép tỷ lệ sản phẩm đạt chất lượng cao hơn và chi phí sản xuất thấp hơn.
| Mục | Kiểu | Giá đỡ wafer số |
| Thuyền PEVCD Grephite - Dòng 156 | 156-13 thuyền Grephite | 144 |
| 156-19 thuyền Grephite | 216 | |
| 156-21 thuyền grephite | 240 | |
| Thuyền graphite 156-23 | 308 | |
| Thuyền PEVCD Grephite - Dòng 125 | thuyền grephite 125-15 | 196 |
| thuyền grephite 125-19 | 252 | |
| Thuyền grphite 125-21 | 280 |
-
Than chì chịu nhiệt độ cao theo yêu cầu của bác sĩ thú y...
-
Sợi carbon đơn hướng chịu nhiệt cao...
-
Bền bỉ, chống thấm nước và chống mài mòn, cải tiến...
-
Than chì đẳng tĩnh và khối than chì đặc biệt...
-
Nhẫn graphite tùy chỉnh, chống ăn mòn, chịu được áp suất tĩnh điện...
-
Giấy than chì dùng cho pin nhiên liệu có khả năng chống chịu...

